[quán qiú]
toàn cầu
誉满全球
yù mǎn quán qiú
Tiếng tăm vang khắp thế giới
全球性quán qiú xìng
toàn cầu tính
toàn cầu; toàn thế giới
全球化quán qiú huà
toàn cầu hoá
toàn cầu hóa
全球通quán qiú tōng
toàn cầu thông
Hệ thống thông tin di động toàn cầu
全球变暖quán qiú biàn nuǎn
toàn cầu biến noãn
nóng lên toàn cầu; viết là 全球暖化 ở Đài Loan
全球暖化quán qiú nuǎn huà
toàn cầu noãn hoá
nóng lên toàn cầu; viết 全球變暖|全球变暖 ở Trung Quốc đại lục
全球气候quán qiú qì hòu
toàn cầu khí hậu
khí hậu toàn cầu
全球而言quán qiú ér yán
toàn cầu nhi ngôn
toàn cầu; trên toàn thế giới
全球定位系统quán qiú dìng wèi xì tǒng
toàn cầu định vị hệ thống
Hệ thống định vị toàn cầu (GPS)
经济全球化jīng jì quán qiú huà
kinh tế toàn cầu hoá
Toàn cầu hóa kinh tế