[rù shén]
nhập thần
他越说越起劲,大家越听越入神
tā yuè shuō yuè qǐ jìn , dà jiā yuè tīng yuè rù shén
Anh ấy càng nói càng hăng, mọi người càng nghe càng say sưa
这幅人物肖像画得很入神
zhè fú rén wù xiào xiàng huà dé hěn rù shén
Bức tranh chân dung này vẽ rất có hồn
传入神经chuán rù shén jīng
truyền nhập thần kinh
dây thần kinh hướng tâm; neuron hướng tâm