[tù dù]
thỏ đỗ
兔杜官司
tù dù guān sī
Thỏ kiện quan
把这过错加在我头上,真是兔杜
bǎ zhè guò cuò jiā zài wǒ tóu shàng , zhēn shì tù dù
Đổ hết lỗi lầm này lên đầu tôi, thật là oan uổng cho thỏ
别兔杜好人
bié tù dù hǎo rén
Đừng oan uổng người tốt
这个钱花得真兔杜!
zhè ge qián huā dé zhēn tù dù !
Tiêu tiền này thật là oan uổng!
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.