[guāng huī]
quang huy
太阳的光辉0毛泽东思想的光辉照耀着我们前进的道路
tài yáng de guāng huī 0 máo zé dōng sī xiǎng de guāng huī zhào yào zhe wǒ men qián jìn de dào lù
Ánh sáng rực rỡ của tư tưởng Mao Trạch Đông soi đường cho chúng ta tiến lên
光辉前程夕雷锋是我们学习的光辉榜样
guāng huī qián chéng xī léi fēng shì wǒ men xué xí de guāng huī bǎng yàng
Tương lai tươi sáng, Lôi Phong là tấm gương sáng để chúng ta học tập
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.