[guāng róng]
quang vinh
光荣之家
guāng róng zhī jiā
Gia đình vẻ vang
光荣牺牲
guāng róng xī shēng
Hy sinh vì vinh quang
他光荣地加入了中国共产党
tā guāng róng dì jiā rù le zhōng guó gòng chǎn dǎng
Anh ấy đã vinh dự gia nhập Đảng Cộng sản Trung Quốc
光荣归于祖国
guāng róng guī yú zǔ guó
Vinh quang về với Tổ quốc