[guāng jié]
quang khiết
在灯光照耀下,平滑的大理石地面显得格外光洁
zài dēng guāng zhào yào xià , píng huá de dà lǐ shí dì miàn xiǎn de gé wài guāng jié
Dưới ánh đèn chiếu rọi, sàn đá cẩm thạch nhẵn bóng càng thêm phần sáng bóng.
光洁度guāng jié dù
quang khiết độ
Tên gọi cũ của độ nhám