[guāng cǎi]
quang thái
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
光彩照人guāng cǎi zhào rén
quang thái chiếu nhân
Người hoặc sự vật rất đẹp đẽ, hoặc thành tựu nghệ thuật rực rỡ, thu hút sự chú ý, ngưỡng mộ
光彩夺目guāng cǎi duó mù
quang thái đoạt mục
chói mắt; rực rỡ
不光彩bù guāng cǎi
bất quang thái
đáng xấu hổ; không danh dự
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.