[guāng tóu]
quang đầu
他不习惯戴帽子,一年四季总光着头
tā bù xí guàn dài mào zi , yì nián sì jì zǒng guāng zhe tóu
Anh ấy không quen đội mũ, quanh năm suốt tháng cứ để đầu trần.
光头强guāng tóu qiáng
quang đầu cường
Nhân vật Logger Vick; biệt danh cho người hói
光头党guāng tóu dǎng
quang đầu đảng
người cạo trọc đầu
剃光头tì guāng tóu
thế quang đầu
cạo trọc đầu; thất bại thảm hại