[xiān hòu]
tiên hậu
要办的事情很多,应该分个先后缓急
yào bàn de shì qíng hěn duō , yīng gāi fēn gè xiān hòu huǎn jí
Việc cần làm rất nhiều, nên phân biệt trước sau, gấp hay chậm
新出土的文物先后在国内外多次展出
xīn chū tǔ de wén wù xiān hòu zài guó nèi wài duō cì zhǎn chū
Các di vật mới khai quật đã được trưng bày nhiều lần trong và ngoài nước