[chōng jī]
sung cơ
他带了几个烧饼,预备在路上充饥
tā dài le jǐ gè shāo bǐng , yù bèi zài lù shang chōng jī
Anh ấy mang mấy cái bánh mè, dự định ăn tạm trên đường
充饥止渴chōng jī zhǐ kě
sung cơ chỉ khát
làm đỡ đói và giảm khát
漏脯充饥lòu pú chōng jī
lậu
lảng tránh vấn đề
画饼充饥huà bǐng chōng jī
hoạ
nghĩa đen: làm dịu cơn đói bằng cách dùng hình vẽ cái bánh; ăn ảo tưởng