[chōng mǎn]
sung mãn
她眼里充满泪水
tā yǎn lǐ chōng mǎn lèi shuǐ
Mắt cô ấy đong đầy nước mắt.
欢呼声充满了会场
huān hū shēng chōng mǎn le huì chǎng
Tiếng hoan hô tràn ngập hội trường.
充满激情
chōng mǎn jī qíng
Tràn đầy nhiệt huyết.
歌声里充满着信心和力量
gē shēng lǐ chōng mǎn zhe xìn xīn hé lì liàng
Trong tiếng hát tràn đầy sự tự tin và sức mạnh.