[chōng fèn]
sung phận
你的理由不充分
nǐ de lǐ yóu bù chōng fèn
Lý do của bạn không thỏa đáng.
准备工作做得很充分
zhǔn bèi gōng zuò zuò dé hěn chōng fèn
Công tác chuẩn bị làm rất đầy đủ.
充分利用有利条件
chōng fèn lì yòng yǒu lì tiáo jiàn
Tận dụng tối đa các điều kiện thuận lợi.
必须充分发挥群众的智慧和力量
bì xū chōng fèn fā huī qún zhòng de zhì huì hé lì liàng
Phải phát huy đầy đủ trí tuệ và sức mạnh của quần chúng.