[yuán sù]
nguyên tố
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
元素符号yuán sù fú hào
nguyên tố phù hiệu
Ký hiệu hóa học biểu thị nguyên tố
重元素zhòng yuán sù
trọng nguyên tố
nguyên tố nặng
轻元素qīng yuán sù
khinh nguyên tố
nguyên tố nhẹ
标记元素biāo jì yuán sù
tiêu ký nguyên tố
Nguyên tố vi vết
化学元素huà xué yuán sù
hoá học nguyên tố
nguyên tố hóa học
稀土元素xī tǔ yuán sù
hy thổ nguyên tố
nguyên tố đất hiếm
稀有元素xī yǒu yuán sù
hy hữu nguyên tố
nguyên tố vi lượng
稀散元素xī sàn yuán sù
hy tán nguyên tố
Nguyên tố hiếm gặp (tạp chất trong khoáng vật khác)
微量元素wēi liáng yuán sù
vi lượng nguyên tố
nguyên tố vi lượng
示踪元素shì zōng yuán sù
thị tung nguyên tố
Đồng vị dùng để hiển thị hoặc theo dõi quá trình vận động và biến đổi của một loại vật chất; còn gọi là nguyên tố đánh dấu.
镧系元素lán xì yuán sù
lan hệ nguyên tố
các nguyên tố họ Lantan, cụ thể là: lantan La57 鑭|镧[lan2], xeri Ce58 鈰|铈[shi4], praseodymi Pr59 鐠|镨[pu3], neodymi Nd60 釹|钕[nu:3], promethi Pm61 鉕|钷[po3], samari Sm62 釤|钐[shan1], europi Eu63 銪|铕[you3], gadolini Gd64 釓|钆[ga2], terbium Tb65 鋱|铽[te4], dysprosium Dy66 鏑|镝[di1], holmium Ho67 鈥|钬[huo3], erbium Er68 鉺|铒[er3], thulium Tm69 銩|铥[diu1], ytterbium Yb70 鐿|镱[yi4], lutetium Lu71 鑥|镥[lu3]
锕系元素ā xì yuán sù
a hệ nguyên tố
actinoids, cụ thể là: actini Ac89 錒|锕[a1], thorium Th90 釷|钍[tu3], protactini Pa91 鏷|镤[pu2], urani U92 鈾|铀[you2], neptuni Ne93 鎿|镎[na2], plutonium Pu94 鈈|钚[bu4], americium Am95 鎇|镅[mei2], curium Cm96 鋦|锔[ju2], berkelium Bk97 錇|锫[pei2], californi Cf98 鐦|锎[kai1], einsteinium Es99 鎄|锿[ai1], férmi Fm100 鐨|镄[fei4], mendelevium Md101 鍆|钔[men2], nobelium No102 鍩|锘[nuo4], lawrencium Lr103 鐒|铹[lao2]