[shǎ yǎn]
xoạ nhãn
付款时才发现钱包没了,一下子傻了眼
fù kuǎn shí cái fā xiàn qián bāo méi le , yí xià zǐ shǎ le yǎn
Đến lúc thanh toán mới phát hiện ví đâu, ngây người ra
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.