[fù]
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
傅粉fù fěn
phó
Thoa phấn;
傅柯fù kē
phó
Michel Foucault, triết gia Pháp
傅说fù shuō
phó
Phó Thuyết, hiền triết huyền thoại và là đại thần của vua Vũ Đinh nhà Thương
傅作义fù zuò yì
phó
Phó Tác Nghĩa, tướng Quốc dân đảng, sau đó là tướng hàng đầu và chính trị gia của CHND Trung Hoa
傅立叶fù lì yè
phó
Charles Fourier
傅里叶fù lǐ yè
phó
Jean-Baptiste-Joseph Fourier
傅科摆fù kē bǎi
phó
con lắc Foucault
皮傅pí fù
bì phó
Nhận thức nông cạn, gượng ép.
师傅shī fu
bậc thầy; công nhân lành nghề; cách xưng hô tôn trọng cho đàn ông lớn tuổi
终傅zhōng fù
chung phó
lễ tang
大师傅dà shī fu
cách gọi kính trọng hòa thượng; đầu bếp
老师傅lǎo shī fu
Người lớn tuổi có kỹ năng giỏi
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.