[zuò guǐ]
tố quỷ
此事有人从中做鬼
cǐ shì yǒu rén cóng zhōng zuò guǐ
Việc này có kẻ đứng sau giật dây
做鬼脸zuò guǐ liǎn
tố quỷ kiểm
nhăn mặt; nhăn nhó; cau có