[zuò gōng]
tố công
她在纺纱厂做工
tā zài fǎng shā chǎng zuò gōng
Cô ấy làm công nhân trong nhà máy dệt
这件衣服做工很细
zhè jiàn yī fu zuò gōng hěn xì
Tay nghề làm món đồ này rất tinh xảo
做工作zuò gōng zuò
tố công tác
làm việc; thuyết phục ai đó; cố gắng thuyết phục ai đó
做工夫zuò gōng fū
tố công phu
rèn luyện kỹ năng làm việc