[xié]
giai
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
偕同xié tóng
giai đồng
cùng với; đi cùng; với nhau
偕老xié lǎo
giai lão
cùng nhau già đi
相偕xiāng xié
tương giai
cùng nhau
白头偕老bái tóu xié lǎo
bạch đầu giai lão
đầu bạc răng long; sống đến tuổi già trong hạnh phúc lứa đôi; cho đến lúc đầu bạc răng long
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.