汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
偏题 (piān tí) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
偏题
【偏題】
[piān tí]
thiên đề
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Danh từ
1
lạc đề
2
đi chệch khỏi chủ đề
3
câu hỏi khó
Ví dụ
出偏题
chū piān tí
lạc đề
Từ ghép
0 từ chứa “偏题”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Cận nghĩa · Trái nghĩa
Từ cận nghĩa
扯远
散话
离题
走题
跑题
Mở khoá từ cận nghĩa & trái nghĩa
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
名 · Danh từ
冷僻的考题
出~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
偏
piān
thiên
Nghiêng, lệch về một phía; không ở vị trí chính giữa; Không công bằng, thiên vị; có thành kiến; Thế mà lại, cố tình làm trái với mong muốn
题
tí
đề
chủ đề, đề tài, vấn đề; tiêu đề, đề mục; câu hỏi, bài tập