[piān cái]
thiên tài
学校决定,少数偏才可破格录取
xué xiào jué dìng , shǎo shù piān cái kě pò gé lù qǔ
Nhà trường quyết định, những người có tài năng đặc biệt thiểu số có thể được phá lệ tuyển dụng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.