汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
偏安 (piān ān) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
偏安
[piān ān]
thiên an
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
bằng lòng kiểm soát một phần nhỏ của lãnh thổ
2
nghĩa bóng: buộc phải từ bỏ vị trí trung tâm
3
buộc phải rời đi
Ví dụ
偏安一隅
piān ān yì yú
An phận thủ thường
Từ ghép
0 từ chứa “偏安”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
指封建王朝失去国家的中心地带(多指中原)而苟安于仅存的部分领士
~一隅
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
偏
piān
thiên
Nghiêng, lệch về một phía; không ở vị trí chính giữa; Không công bằng, thiên vị; có thành kiến; Thế mà lại, cố tình làm trái với mong muốn
安
ān
an
yên ổn, bình yên, không có sự cố; làm cho yên, sắp đặt, bố trí; sự yên ổn, bình an