[piān hǎo]
thiên hảo
我正去他家找他,偏好在街上碰见了
wǒ zhèng qù tā jiā zhǎo tā , piān hǎo zài jiē shàng pèng jiàn le
Tôi đang đến nhà anh ta tìm anh ta, đúng lúc gặp trên phố
在曲艺中,他偏好京韵大鼓 防止凭个人的偏好处理问题
zài qǔ yì zhōng , tā piān hǎo jīng yùn dà gǔ fáng zhǐ píng gè rén de piān hǎo chǔ lǐ wèn tí
Trong nghệ thuật biểu diễn, anh ta thích Kinh vận đại cổ. Ngăn chặn việc xử lý vấn đề dựa trên sở thích cá nhân