[piān xiàng]
thiên hướng
发现偏向,要及时纠正
fā xiàn piān xiàng , yào jí shí jiū zhèng
Phát hiện thiên vị, cần kịp thời sửa chữa
今年春游我偏向于去香山
jīn nián chūn yóu wǒ piān xiàng yú qù xiāng shān
Chuyến đi chơi mùa xuân năm nay tôi nghiêng về đi Hương Sơn
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.