[piān piān]
thiên thiên
经过大家讨论,问题都解决了,他偏偏还要钻牛角尖
jīng guò dà jiā tǎo lùn , wèn tí dōu jiě jué le , tā piān piān hái yào zuān niú jiǎo jiān
Sau khi mọi người bàn bạc, vấn đề đã giải quyết hết, anh ta lại cố chấp không thông
星期天他来找我,偏偏我不在家
xīng qī tiān tā lái zhǎo wǒ , piān piān wǒ bú zài jiā
Chủ nhật anh ta đến tìm tôi, đúng lúc tôi không có nhà
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.