[jiǎ rì]
giả nhật
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
假日经济jiǎ rì jīng jì
giả nhật kinh tế
Mô hình kinh tế tổng hợp, hệ thống thúc đẩy phát triển ẩm thực, du lịch, cung cầu hàng hóa... nhờ tiêu dùng tập trung vào ngày nghỉ lễ
节假日jié jià rì
tiết giá nhật
ngày nghỉ công cộng
国定假日guó dìng jiǎ rì
quốc định giả nhật
ngày lễ quốc gia