[yǎn]
yển
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
偃师yǎn shī
yển sư
Yanshi, thành phố cấp huyện ở Luoyang 洛陽|洛阳[Luo4 yang2], Hà Nam
偃师市yǎn shī shì
yển sư thị
Yanshi, thành phố cấp huyện ở Luoyang 洛陽|洛阳, Hà Nam
偃旗息鼓yǎn qí xī gǔ
yển kỳ tức cổ
nghĩa đen: hạ cờ và ngừng trống; nghĩa bóng: ngừng; chịu thua
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.