[ní]
nghê
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
倪匡ní kuāng
nghê khuông
Ni Kuang, tiểu thuyết gia và nhà biên kịch Trung Quốc
倪嗣冲ní sì chōng
nghê tự xung
Ni Sichong, tướng liên hệ chặt chẽ với Yuan Shikai 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3] trong nỗ lực không thành công lập đế quốc năm 1915
倪柝声ní tuò shēng
nghê thác thanh
Ni Tuosheng hay Watchman Nee, nhà lãnh đạo Cơ đốc giáo có ảnh hưởng của Trung Quốc
倪桂珍ní guì zhēn
nghê quế trân
Ni Guizhen hay Ni Kwei-Tseng, mẹ của Tống Ái Linh 宋藹齡|宋蔼龄[Song4 Ai3 ling2], Tống Khánh Linh 宋慶齡|宋庆龄[Song4 Qing4 ling2] và Tống Mỹ Linh 宋美齡|宋美龄[Song4 Mei3 ling2]
端倪duān ní
đoan nghê
ranh giới; manh mối; chỉ dẫn
熊倪xióng ní
hùng nghê
Xiong Ni, vận động viên nhảy cầu Trung Quốc
耄倪mào ní
mạo nghê
già và trẻ
俾倪bǐ ní
tỷ nghê
thành lan can; nhìn một cách nghi ngờ
不可端倪bù kě duān ní
bất khả đoan nghê
không thể nắm bắt được đại khái; khó lường; không một manh mối
一窥端倪yì kuī duān ní
nhất khuy đoan nghê
suy luận dễ dàng; đoán trong nháy mắt; nắm bắt manh mối
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.