[jiè shì]
tá thế
在销售旺季借势推出新产品
zài xiāo shòu wàng jì jiè shì tuī chū xīn chǎn pǐn
Tận dụng mùa bán hàng cao điểm để ra mắt sản phẩm mới
小人借势得志
xiǎo rén jiè shì dé zhì
Kẻ tiểu nhân dựa vào thế lực mà đắc ý
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.