[yǐ]
ỷ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
倚傍yǐ bàng
ỷ bàng
Dựa vào, nương tựa
倚仗yǐ zhàng
ỷ trượng
dựa vào; tin tưởng vào
倚赖yǐ lài
ỷ lại
dựa vào; phụ thuộc vào
倚重yǐ zhòng
ỷ trọng
dựa nhiều vào
倚托yǐ tuō
ỷ thác
dựa vào
倚靠yǐ kào
ỷ kháo
tựa vào; dựa vào; dựa dẫm
倚老卖老yǐ lǎo mài lǎo
ỷ lão mại lão
Dựa vào tuổi già để khoe khoang
倚马千言yǐ mǎ qiān yán
ỷ mã thiên ngôn
Diễn tả văn phong nhanh nhạy, viết lách nhanh
倚栏望月yǐ lán wàng yuè
ỷ lan vọng nguyệt
tựa lan can ngắm trăng
偏倚piān yǐ
thiên ỷ
thiên vị; ưu ái
凭倚píng yǐ
bằng ỷ
dựa vào
背倚bèi yǐ
bối
dựa lưng; dựa vào; tựa lưng vào
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.