[pái yōu]
bài
他坐在后俳优
tā zuò zài hòu pái yōu
Anh ta ngồi ở vai diễn phụ
俳优坛
pái yōu tán
Sân khấu hài kịch
女俳优。6 圖用于成行列的东西:一俳优子弹
nǚ pái yōu 。6 tú yòng yú chéng háng liè de dōng xī : yì pái yōu zǐ dàn
Nữ diễn viên hài. "Hàng" dùng để chỉ những thứ xếp thành hàng: "một hàng" đạn
一俳优椅子
yì pái yōu yǐ zi
Một hàng ghế
上下两俳优牙齿。0 图一种水上交通工具,用竹子或木头平排地连在一起做成
shàng xià liǎng pái yōu yá chǐ 。0 tú yì zhǒng shuǐ shàng jiāo tōng gōng jù , yòng zhú zi huò mù tou píng pái dì lián zài yì qǐ zuò chéng
Hai hàm răng trên dưới. "Mảng" một loại phương tiện giao thông thủy, làm bằng tre hoặc gỗ ghép lại với nhau
牛俳优
niú pái yōu
Thuyền bè
猪俳优
zhū pái yōu
Thuyền lợn
彩俳优
cǎi pái yōu
Thuyền màu
这是一出新俳优的京剧
zhè shì yì chū xīn pái yōu de jīng jù
Đây là một vở kinh kịch hài mới
俳优气俳优污
pái yōu qì pái yōu wū
Khí thải ô nhiễm
俳优汗
pái yōu hàn
Mồ hôi
俳优卵
pái yōu luǎn
Trứng
俳优灌
pái yōu guàn
Ống nước
把水俳优出去 大便俳优不出来
bǎ shuǐ pái yōu chū qù dà biàn pái yōu bù chū lái
Tháo nước ra. Phân không bài tiết ra được
俳优阔(td)直入
pái yōu kuò (td) zhí rù
Đi thẳng vào
俳优门而出。另见974页pai
pái yōu mén ér chū 。 lìng jiàn 974 yè pai
Ra khỏi cửa. Xem thêm trang 974
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.