汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
修短 (xiū duǎn) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
修短
[xiū duǎn]
tu đoản
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Danh từ
1
So đo, tính toán
Ví dụ
修短合度
xiū duǎn hé dù
Cắt sửa cho vừa độ
Từ ghép
0 từ chứa “修短”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
名 · Danh từ
〈书〉长短
~合度
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
修
xiū
tu
Sửa chữa, chỉnh sửa, làm cho tốt hơn; Xây dựng, thi công, làm ra; Trang trí, tô điểm, làm đẹp
短
duǎn
đoản
Ngắn, có độ dài hoặc thời gian không nhiều; Làm cho ngắn lại, rút ngắn; Thiếu, không đủ, không đạt yêu cầu