[fú lǔ]
phu lỗ
俘虏了敌军师长
fú lǔ le dí jūn shī zhǎng
Bắt sống sư đoàn trưởng địch
释放俘虏。fu古代指城外面围着的大城。郛fu
shì fàng fú lǔ 。fu gǔ dài zhǐ chéng wài miàn wéi zhe de dài chéng 。 fú fu
Thả tù binh
南仁俘虏(在天津)。fu〈书〉芦苇秆子里面的薄膜。另见1001 页 piao。fu〈书〉房梁。fu 砩石,矿物,即萤石,成分是氟化钙。现作氟石。f见1060页K青蚨)。fu1 國停留在液体表面上(跟“沉”相对):一萍 油俘虏在水上 俘虏云
nán rén fú lǔ ( zài tiān jīn )。fu〈 shū 〉 lú wěi gǎn zǐ lǐ miàn de báo mó 。 lìng jiàn 1001 yè piao。fu〈 shū 〉 fáng liáng 。fu fú shí , kuàng wù , jí yíng shí , chéng fèn shì fú huà gài 。 xiàn zuò fú shí 。f jiàn 1060 yè K qīng fú )。fu1 guó tíng liú zài yè tǐ biǎo miàn shàng ( gēn “ chén ” xiāng duì ): yì píng yóu fú lǔ zài shuǐ shàng fú lǔ yún
Tù binh Nam Nhân (ở Thiên Tân)
脸上俘虏着微笑
liǎn shàng fú lǔ zhe wēi xiào
Trên mặt nở nụ cười
他能一口气俘虏到对岸
tā néng yì kǒu qì fú lǔ dào duì àn
Anh ấy có thể bơi một hơi sang bờ bên kia
俘虏土
fú lǔ tǔ
Đất tù binh
俘虏雕
fú lǔ diāo
Chim ưng
一财
yì cái
Một tài sản
俘虏记
fú lǔ jì
Ghi chép tù binh
俘虏支
fú lǔ zhī
Chi nhánh tù binh
他人太俘虏,办事不踏实
tā rén tài fú lǔ , bàn shì bú tà shí
Anh ta quá nông cạn, làm việc không vững vàng
俘虏名
fú lǔ míng
Tên tù binh
俘虏夸
fú lǔ kuā
Tù binh khoe
人俘虏于事
rén fú lǔ yú shì
Người bị cuốn vào chuyện
俘虏额
fú lǔ é
Số lượng tù binh
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.