[cù xiá]
xúc hẹp
促狭鬼(促狭的人)
cù xiá guǐ ( cù xiá de rén )
Kẻ hay trêu chọc (người hay trêu chọc)
促狭鬼cù xiá guǐ
xúc hẹp quỷ
người tinh nghịch; kẻ láu cá