[biàn jié]
tiện tiệp
比较起来,这种方法最为便捷
bǐ jiào qǐ lái , zhè zhǒng fāng fǎ zuì wèi biàn jié
so với, phương pháp này tiện lợi nhất
行动便捷
xíng dòng biàn jié
di chuyển nhanh chóng
便捷化biàn jié huà
tiện tiệp hoá
tạo điều kiện thuận lợi; đơn giản hóa; làm cho tiện lợi và nhanh chóng