[hóu]
hầu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
侯爵hóu jué
hầu tước
hầu tước
侯门hóu mén
hầu môn
nhà quyền quý
侯马hóu mǎ
hầu mã
Houma, thành phố cấp huyện ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
侯赛因hóu sài yīn
hầu tái nhân
Husain hoặc Hussein; Hussein, lãnh đạo Hồi giáo có cái chết được tưởng niệm trong lễ Ashura; Saddam Hussein al Tikriti, nhà độc tài Iraq 1979-2003
侯马市hóu mǎ shì
hầu mã thị
Houma, thành phố cấp huyện ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
侯景之乱hóu jǐng zhī luàn
hầu cảnh chi loạn
cuộc nổi loạn chống lại triều Lương Nam triều 南朝梁 năm 548
侯门似海hóu mén sì hǎi
hầu môn tự
nghĩa đen: cửa nhà quyền quý như biển cả; nghĩa bóng: khoảng cách lớn giữa quý tộc và dân thường
夏侯xià hóu
hạ hầu
Hạ Hầu; họ Hạ Hầu
武侯wǔ hóu
võ hầu
quận Vũ Hầu của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên
王侯wáng hóu
vương hầu
quý tộc
列侯liè hóu
liệt hầu
công tước; quý tộc; sĩ tộc
闽侯mǐn hóu
mân hầu
Minhou, một huyện thuộc thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.