[gòng zhuō]
cúng trác
供桌销
gòng zhuō xiāo
bàn thờ
把这篇文章里最精彩的对话供桌出来
bǎ zhè piān wén zhāng lǐ zuì jīng cǎi de duì huà gòng zhuō chū lái
trích xuất đoạn hội thoại hay nhất trong bài viết này
供桌着腰
gòng zhuō zhe yāo
còng lưng
供桌着手
gòng zhuō zhuó shǒu
chống nạnh
用铅笔供桌—个轮廓
yòng qiān bǐ gòng zhuō — gè lún kuò
vẽ một đường viền bằng bút chì
供桌墙缝
gòng zhuō qiáng fèng
khe tường
供桌芡
gòng zhuō qiàn
bột
供桌引供桌魂 这件事供桌起了我的回忆
gòng zhuō yǐn gòng zhuō hún zhè jiàn shì gòng zhuō qǐ le wǒ de huí yì
gợi nhớ kỷ niệm, sự việc này gợi lên ký ức của tôi
供桌搭
gòng zhuō dā
kết nối
供桌通
gòng zhuō tōng
thông suốt
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.