[kǎn]
khản
调(dido)侃
tiáo (dido) kǎn
Trêu chọc.
这是他们古玩行的侃。也作坎儿
zhè shì tā men gǔ wán xíng de kǎn 。 yě zuò kǎn ér
Đây là cách nói chuyện của giới buôn đồ cổ nhà họ. Cũng viết là 坎儿.
侃侃kǎn kǎn
khản khản
có sự tự tin và bình tĩnh
侃价kǎn jià
khản giá
mặc cả; trả giá với người bán hàng rong
侃星kǎn xīng
khản tinh
người nhiều chuyện; người khoe khoang
侃爷kǎn yé
khản gia
người nói chuyện lớn
侃大山kǎn dà shān
khản đại sơn
tán gẫu nói chuyện phiếm; buôn chuyện; khoe khoang hoặc khoác lác
侃侃而谈kǎn kǎn ér tán
khản khản nhi đàm
nói chuyện thẳng thắn với sự tự tin
闲侃xián kǎn
nhàn khản
tán gẫu
神侃shén kǎn
thần khản
Nói chuyện phiếm (phương ngữ)
调侃tiáo kǎn
điều khản
chế nhạo; trêu chọc; giễu cợt
调侃儿tiáo kǎn ér
điều khản nhi
Nói tiếng nghề; nói đùa