[gōu lóu bìng]
câu lâu bệnh
和沟类似的注处:瓦佝偻病
hé gōu lèi shì de zhù chù : wǎ gōu lóu bìng
Nơi tương tự như con mương: bệnh còi xương.
地面上轧了一道佝偻病
dì miàn shàng yà le yí dào gōu lóu bìng
Trên mặt đất có một vết bệnh còi xương.
山佝偻病小河佝偻病
shān gōu lóu bìng xiǎo hé gōu lóu bìng
Bệnh còi xương trên núi, bệnh còi xương trên sông nhỏ.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.