[zuò bà]
tác bãi
既然双方都不同意,这件事就只好作罢了
jì rán shuāng fāng dōu bù tóng yì , zhè jiàn shì jiù zhǐ hǎo zuò bà le
Vì cả hai bên đều không đồng ý, việc này đành phải bỏ dở vậy.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.