[zuò lè]
tác lạc
寻欢作乐
xún huān zuò lè
Tìm vui, hưởng lạc
苦中作乐。另见1757 页 zuoyue
kǔ zhōng zuò lè 。 lìng jiàn 1757 yè zuoyue
Tìm niềm vui trong khó khăn
制礼作乐
zhì lǐ zuò lè
Lập lễ, làm nhạc
苦中作乐kǔ zhōng zuò lè
khổ trung tác lạc
tìm niềm vui trong đau khổ; tận hưởng điều gì đó mặc dù đang chịu khổ
寻欢作乐xún huān zuò lè
tầm hoan tác lạc
tìm kiếm khoái lạc; cuộc sống trác táng
饮酒作乐yǐn jiǔ zuò lè
ẩm tửu tác lạc
tiệc rượu; uống say quắc cần câu; ăn chơi tới bến