[tǐ cháng]
thể thường
体尝美味
tǐ cháng měi wèi
Nếm trải hương vị thơm ngon
学生们深入农村,体尝农民的艰辛
xué shēng men shēn rù nóng cūn , tǐ cháng nóng mín de jiān xīn
Học sinh đi sâu vào nông thôn, nếm trải sự vất vả của người nông dân
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.