[dī líng]
đê linh
低龄罪犯
dī líng zuì fàn
Tội phạm vị thành niên
低龄老人(指六十岁至七十岁的老人)
dī líng lǎo rén ( zhǐ liù shí suì zhì qī shí suì de lǎo rén )
Người già trẻ tuổi (chỉ người từ sáu mươi đến bảy mươi tuổi)
低龄化dī líng huà
đê linh hoá
trở nên trẻ hơn, trung bình, so với trước đây
低龄犯罪dī líng fàn zuì
đê linh phạm tội
tội phạm vị thành niên; hành vi phạm tội của thanh thiếu niên