[dī huǎn]
đê hoãn
他语调低缓,但口气很坚决
tā yǔ diào dī huǎn , dàn kǒu qì hěn jiān jué
Giọng anh ta trầm thấp nhưng rất kiên quyết
这里地势低缓,气候温和
zhè lǐ dì shì dī huǎn , qì hòu wēn hé
Địa thế nơi đây thấp và thoai thoải, khí hậu ôn hòa
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.