[dī cháo]
đê trào
那时革命正处于低潮
nà shí gé mìng zhèng chǔ yú dī cháo
Khi đó cách mạng đang ở giai đoạn thoái trào
最低潮zuì dī cháo
tối đê trào
nghĩa đen: thủy triều thấp; nghĩa bóng: điểm thấp nhất
高低潮gāo dī cháo
cao đê trào
thủy triều; nước lên xuống