[dī tóu]
đê đầu
低头不语
dī tóu bù yǔ
Cúi đầu không nói
低头认罪
dī tóu rèn zuì
Cúi đầu nhận tội
他在任何困难面前都不低头
tā zài rèn hé kùn nán miàn qián dōu bù dī tóu
Anh ấy không hề khuất phục trước bất kỳ khó khăn nào
低头族dī tóu zú
đê đầu tộc
nghiện điện thoại thông minh
低头认罪dī tóu rèn zuì
đê đầu nhận tội
cúi đầu nhận tội; thừa nhận tội