[bó zhòng]
bá trọng
伯仲之间
bó zhòng zhī jiān
Kẻ tám lạng người nửa cân, ngang tài ngang sức.
伯仲之间bó zhòng zhī jiān
bá trọng chi gian
gần như ngang hàng
伯仲叔季bó zhòng shū jì
bá trọng thúc quý
anh cả; thứ hai; thứ ba và em út trong các anh em
不分伯仲bù fēn bó zhòng
bất phân bá trọng
nghĩa đen: không thể phân biệt anh cả với anh hai; họ đều xuất sắc như nhau; không có gì để lựa chọn giữa họ