[shāng shén]
thương thần
到哪1筹措这笔款子呢?真够伤神的
dào nǎ 1 chóu cuò zhè bǐ kuǎn zǐ ne ? zhēn gòu shāng shén de
Biết lấy đâu ra khoản tiền này đây? Thật là đau đầu
黯然伤神
àn rán shāng shén
Buồn bã, thất thần
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.