[chuán xí]
truyền hịch
传檄声讨。202
chuán xí shēng tǎo 。202
Truyền hịch kêu gọi thảo phạt.
chuan - chuan
Chuyền - chuyền
传舡船遄圖椽篅舛
chuán chuán chuán chuán tú chuán chuán chuǎn
Thuyền bè, thuyền, bay, đồ vật, chữ xoắn.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.