[fá mù]
phạt mộc
上出伐木伐木工人
shàng chū fá mù fá mù gōng rén
người tiều phu đi rừng đốn củi
伐木场fá mù chǎng
phạt mộc trường
khu vực khai thác gỗ
伐木工人fá mù gōng rén
phạt mộc công nhân
tiều phu; người chặt cây