[fá shàn]
phạt thiện
惩伐善
chéng fá shàn
Trừng phạt người tốt
责伐善
zé fá shàn
Trách phạt người tốt
罚(罰、*罸)爱一麥明
fá ( fá 、* fá ) ài yí mài míng
Phạt yêu một lúa mạch minh
伐善他喝酒
fá shàn tā hē jiǔ
Khoe khoang anh ta uống rượu
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.